HD Cloud Broadcast System (HDCBS) đưa toàn bộ hạ tầng phát sóng lên đám mây. Tiếp nhận tín hiệu LIVE từ bất kỳ đâu, quản lý lịch phát sóng, điều khiển chuyển mạch với độ chính xác từng frame - tất cả qua trình duyệt web.
Hạ tầng on-premise tốn kém, cứng nhắc và dễ gặp sự cố. Đã đến lúc thay đổi.
Kiến trúc microservices hiện đại, thiết kế cho độ tin cậy cao và khả năng mở rộng không giới hạn.
Mỗi thành phần là một service độc lập, scale riêng biệt, giao tiếp qua Message Bus và gRPC.
Mọi con số đều được kiểm chứng qua property-based testing với hàng trăm kịch bản tự động.
| Chuyển tín hiệu (MCR lệnh) | ≤100ms |
| Tally Signal về trường quay | ≤50ms |
| WebRTC preview (remote MCR) | <100ms |
| SDI/NDI preview (local MCR) | <1 frame |
| SRT ingest latency | 500ms - 2s |
| Auto-switch SRT dual-path | ≤500ms |
| Uptime đảm bảo | 99.99% |
| Failover tự động | ≤3 giây |
| Black frame tối đa | 1 frame |
| Đồng bộ đồng hồ UTC | ±1 frame |
| Health check Playout_Engine | 1 giây |
| Health check Orchestrator | 30 giây |
| Độ chính xác lịch phát | ±1 frame (±40ms) |
| Lập lịch trước tối đa | 30 ngày |
| Lưu trữ lịch sử | 90 ngày |
| Pre-fetch file tối thiểu | 2 ngày |
| Playlist versioning | Không giới hạn |
| Cấu trúc Playlist | Hybrid SEGMENT tree |
| Retention As-run Log | Tối thiểu 1 năm |
| Retention Evidence video | Tối thiểu 30 ngày |
| Evidence segment | Theo giờ hoặc ngày |
| Burn-in timestamp | Trực tiếp vào pixel |
| Bookmark tự động | Mỗi sự kiện switch |
| Drift tracking | Từng mục Playlist |
| Mã hóa truyền tải | TLS 1.3 |
| Xác thực | JWT + MFA |
| Phân quyền | RBAC theo vai trò |
| SSO | SAML 2.0 / OIDC |
| Audit log | Tối thiểu 1 năm |
| Khóa tài khoản | Sau 5 lần sai |
| Container orchestration | Kubernetes |
| Message bus | Kafka / NATS JetStream |
| State cache | Redis Cluster |
| Database | PostgreSQL / SQL Server |
| Media Storage | S3-compatible / NAS/SAN |
| Video decode | FFmpeg / GPU |
Không chỉ là chuyển lên cloud - đây là cách tiếp cận hoàn toàn khác về phát sóng.
| Tiêu chí | HDCBS (Cloud) | Hạ tầng On-premise |
|---|---|---|
| Chi phí đầu tư ban đầu | Subscription, không CAPEX lớn | Hàng tỷ đồng thiết bị |
| Điều hành từ xa | Hoàn toàn qua trình duyệt | Phải có mặt tại phòng máy |
| Dự phòng tín hiệu | Dual-path SRT tự động ≤500ms | Thủ công, tốn kém |
| Failover hệ thống | Tự động ≤3 giây, 3 tầng | Can thiệp thủ công |
| Mở rộng thêm kênh | Vài phút, không cần phần cứng | Hàng tháng, hàng trăm triệu |
| Tích hợp thiết bị mới | Driver adapter, không đổi kiến trúc | Lập trình lại toàn bộ |
| Bằng chứng phát sóng | Evidence tự động, burn-in timestamp | Băng ghi thủ công, dễ thất lạc |
| Lịch sử Playlist | Versioning đầy đủ, restore bất kỳ | Không có hoặc rất hạn chế |
| Phân quyền & Audit | RBAC, MFA, SSO, audit log 1 năm | Thường không có hoặc cơ bản |
| Uptime | 99.99% SLA | Phụ thuộc vào bảo trì nội bộ |
V1 tập trung vào lõi phát sóng đáng tin cậy. V2 mở rộng thông minh và tự động hóa sâu hơn.
Những điều khách hàng thường hỏi trước khi quyết định triển khai HDCBS.
Đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi sẵn sàng tư vấn và demo hệ thống theo nhu cầu thực tế của bạn.